берцо́вый
tính từ
Nghĩa
- thuộc xương chày, liên quan đến xương chày
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | берцо́вый | берцо́вое | берцо́вая | берцо́вые |
| Sinh cách | берцо́вого | берцо́вого | берцо́вой | берцо́вых |
| Tặng cách | берцо́вому | берцо́вому | берцо́вой | берцо́вым |
| Đối cách | берцо́вый, берцо́вого | берцо́вое | берцо́вую | берцо́вые, берцо́вых |
| Công cụ cách | берцо́вым | берцо́вым | берцо́вой, берцо́вою | берцо́выми |
| Giới cách | берцо́вом | берцо́вом | берцо́вой | берцо́вых |
| Dạng ngắn | берцо́в | берцо́во | берцо́ва | берцо́вы |