беру́ши
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- nút tai, nút bịt tai, nút nhét tai
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | беру́ши |
| Sinh cách | — | беру́шей |
| Tặng cách | — | беру́шам |
| Đối cách | — | беру́ши |
| Công cụ cách | — | беру́шами |
| Giới cách | — | беру́шах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | беру́ши |
| Sinh cách | — | беру́шей |
| Tặng cách | — | беру́шам |
| Đối cách | — | беру́ши |
| Công cụ cách | — | беру́шами |
| Giới cách | — | беру́шах |