береди́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chạm đau, đụng phải, kích thích
- nhắc lại. khơi lại, làm phiền lòng, làm não lòngперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бережу́ |
| ты | береди́шь |
| он / она / оно | береди́т |
| мы | береди́м |
| вы | береди́те |
| они | бередя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | береди́л |
| Giống cái | береди́ла |
| Giống trung | береди́ло |
| Số nhiều | береди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | береди́ |
| Số nhiều | береди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бередя́щий | береди́вший |
| Bị động | бередимый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бередя́ | бередив, бередивши |
Ví dụ
- бередить старые раныchạm phải nỗi đau cũ, khơi lại vết thương lòng