береди́вший бередивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm đau lòng, đã khoét sâu nỗi đau

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбереди́вшийбереди́вшеебереди́вшаябереди́вшие
Sinh cáchбереди́вшегобереди́вшегобереди́вшейбереди́вших
Tặng cáchбереди́вшемубереди́вшемубереди́вшейбереди́вшим
Đối cáchбереди́вшего, береди́вшийбереди́вшеебереди́вшуюбереди́вших, береди́вшие
Công cụ cáchбереди́вшимбереди́вшимбереди́вшей, береди́вшеюбереди́вшими
Giới cáchбереди́вшембереди́вшембереди́вшейбереди́вших

береди́ть бередить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chạm đau, đụng phải, kích thích
  2. nhắc lại. khơi lại, làm phiền lòng, làm não lòngперен.

Chia động từ

Hiện tại
ябережу́
тыбереди́шь
он / она / онобереди́т
мыбереди́м
выбереди́те
онибередя́т
Quá khứ
Giống đựcбереди́л
Giống cáiбереди́ла
Giống trungбереди́ло
Số nhiềuбереди́ли
Mệnh lệnh
Số ítбереди́
Số nhiềuбереди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбередя́щийбереди́вший
Bị độngбередимый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбередя́бередив, бередивши

Ví dụ

  • бередить старые раны
    chạm phải nỗi đau cũ, khơi lại vết thương lòng