бель
danh từbất động vật
Nghĩa
- khí hư, dịch trắng
- đồ trắng, vải trắng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бе́ль | бе́ли |
| Sinh cách | бе́ли | бе́лей |
| Tặng cách | бе́ли | бе́лям |
| Đối cách | бе́ль | бе́ли |
| Công cụ cách | бе́лью | бе́лями |
| Giới cách | бе́ли | бе́лях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бе́ль | бе́ли |
| Sinh cách | бе́ли | бе́лей |
| Tặng cách | бе́ли | бе́лям |
| Đối cách | бе́ль | бе́ли |
| Công cụ cách | бе́лью | бе́лями |
| Giới cách | бе́ли | бе́лях |