бе́личий
tính từ
Nghĩa
- lông sócиз меха белькиbằng
- Sóc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бе́личий | бе́личье | бе́личья | бе́личьи |
| Sinh cách | бе́личьего | бе́личьего | бе́личьей | бе́личьих |
| Tặng cách | бе́личьему | бе́личьему | бе́личьей | бе́личьим |
| Đối cách | бе́личий, бе́личьего | бе́личье | бе́личью | бе́личьи, бе́личьих |
| Công cụ cách | бе́личьим | бе́личьим | бе́личьей, бе́личьею | бе́личьими |
| Giới cách | бе́личьем | бе́личьем | бе́личьей | бе́личьих |
Ví dụ
- беличья шубаáo măng tô bằng lông sóc
- шуба на беличьеммеху — áo măng tô lót bằng lông sóc