бек
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- hậu vệ, người phòng ngự
- Béc
- bey, hãn, bá chủ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бе́к | бе́ки |
| Sinh cách | бе́ка | бе́ков |
| Tặng cách | бе́ку | бе́кам |
| Đối cách | бе́ка | бе́ков |
| Công cụ cách | бе́ком | бе́ками |
| Giới cách | бе́ке | бе́ках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бе́к | бе́ки |
| Sinh cách | бе́ка | бе́ков |
| Tặng cách | бе́ку | бе́кам |
| Đối cách | бе́ка | бе́ков |
| Công cụ cách | бе́ком | бе́ками |
| Giới cách | бе́ке | бе́ках |