безуча́стие безучастие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Bàng quan, thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбезуча́стиебезуча́стия
Sinh cáchбезуча́стиябезуча́стий
Tặng cáchбезуча́стиюбезуча́стиям
Đối cáchбезуча́стиебезуча́стия
Công cụ cáchбезуча́стиембезуча́стиями
Giới cáchбезуча́стиибезуча́стиях