беззу́бый
tính từ
Nghĩa
- Không răng, thiếu răng
- Yếu đuối, không sắc bén, không sắc sảo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беззу́бый | беззу́бое | беззу́бая | беззу́бые |
| Sinh cách | беззу́бого | беззу́бого | беззу́бой | беззу́бых |
| Tặng cách | беззу́бому | беззу́бому | беззу́бой | беззу́бым |
| Đối cách | беззу́бый, беззу́бого | беззу́бое | беззу́бую | беззу́бые, беззу́бых |
| Công cụ cách | беззу́бым | беззу́бым | беззу́бой, (беззу́бою) | беззу́быми |
| Giới cách | беззу́бом | беззу́бом | беззу́бой | беззу́бых |
| Dạng ngắn | беззу́б | беззу́бо | беззу́ба | беззу́бы |
Ví dụ
- беззубая критика[lời] phê bình không sắc bén