беззло́бие беззлобие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. lòng nhân hậu, tính hiền lành, sự độ lượng, lòng tốt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбеззло́биебеззло́бия
Sinh cáchбеззло́биябеззло́бий
Tặng cáchбеззло́биюбеззло́биям
Đối cáchбеззло́биебеззло́бия
Công cụ cáchбеззло́биембеззло́биями
Giới cáchбеззло́биибеззло́биях