безде́йствовать бездействовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Không hoạt động, không làm việc, ngồi không
  2. không hoạt động, không làm việc, ngồi khôngо человеке
  3. người không có tàiо человекеvô tài, bất tài
  4. ngừng chạyо машине и т. п.
  5. Vô tài, bất tài, không có tài
  6. vụng về, không khéoо произведении

Chia động từ

Hiện tại
ябезде́йствую
тыбезде́йствуешь
он / она / онобезде́йствует
мыбезде́йствуем
выбезде́йствуете
онибезде́йствуют
Quá khứ
Giống đựcбезде́йствовал
Giống cáiбезде́йствовала
Giống trungбезде́йствовало
Số nhiềuбезде́йствовали
Mệnh lệnh
Số ítбезде́йствуй
Số nhiềuбезде́йствуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбезде́йствующийбезде́йствовавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбезде́йствуябездействовавши

Ví dụ

  • бездействоватьая картина
    bức tranh vẽ kém