Nghĩa
- Không hoạt động, không làm việc, ngồi không
- không hoạt động, không làm việc, ngồi khôngо человеке
- người không có tàiо человекеvô tài, bất tài
- ngừng chạyо машине и т. п.
- Vô tài, bất tài, không có tài
- vụng về, không khéoо произведении
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | безде́йствую |
|---|
| ты | безде́йствуешь |
|---|
| он / она / оно | безде́йствует |
|---|
| мы | безде́йствуем |
|---|
| вы | безде́йствуете |
|---|
| они | безде́йствуют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | безде́йствовал |
|---|
| Giống cái | безде́йствовала |
|---|
| Giống trung | безде́йствовало |
|---|
| Số nhiều | безде́йствовали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | безде́йствуй |
|---|
| Số nhiều | безде́йствуйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | безде́йствующий | безде́йствовавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | безде́йствуя | бездействовавши |
|---|
Ví dụ
бездействоватьая картина
bức tranh vẽ kém