безголо́сый
tính từ
Nghĩa
- không có giọng, hát kémс плохит голосом
- mất giọng, thất thanhпотерявший голос
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безголо́сый | безголо́сое | безголо́сая | безголо́сые |
| Sinh cách | безголо́сого | безголо́сого | безголо́сой | безголо́сых |
| Tặng cách | безголо́сому | безголо́сому | безголо́сой | безголо́сым |
| Đối cách | безголо́сый, безголо́сого | безголо́сое | безголо́сую | безголо́сые, безголо́сых |
| Công cụ cách | безголо́сым | безголо́сым | безголо́сой, безголо́сою | безголо́сыми |
| Giới cách | безголо́сом | безголо́сом | безголо́сой | безголо́сых |
| Dạng ngắn | безголо́с | безголо́со | безголо́са | безголо́сы |
Ví dụ
- безголосый певецca sĩ hát kém