безбо́жный
tính từ
Nghĩa
- Không tín ngưỡng, không tin đạo, vô thần, vô đạo
- vô liêm sỉ, trơ tráo, trắng trợnthông tụcбессовестный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безбо́жный | безбо́жное | безбо́жная | безбо́жные |
| Sinh cách | безбо́жного | безбо́жного | безбо́жной | безбо́жных |
| Tặng cách | безбо́жному | безбо́жному | безбо́жной | безбо́жным |
| Đối cách | безбо́жный, безбо́жного | безбо́жное | безбо́жную | безбо́жные, безбо́жных |
| Công cụ cách | безбо́жным | безбо́жным | безбо́жной, безбо́жною | безбо́жными |
| Giới cách | безбо́жном | безбо́жном | безбо́жной | безбо́жных |
| Dạng ngắn | безбо́жен | безбо́жно | безбо́жна | безбо́жны |
Ví dụ
- безбожная клевета[lời] vu khống trắng trợn
- безбожные ценыgiá cắt cổ