безбе́дный
tính từ
Nghĩa
- Đầy đủ, no đủ, sung túc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безбе́дный | безбе́дное | безбе́дная | безбе́дные |
| Sinh cách | безбе́дного | безбе́дного | безбе́дной | безбе́дных |
| Tặng cách | безбе́дному | безбе́дному | безбе́дной | безбе́дным |
| Đối cách | безбе́дный, безбе́дного | безбе́дное | безбе́дную | безбе́дные, безбе́дных |
| Công cụ cách | безбе́дным | безбе́дным | безбе́дной, безбе́дною | безбе́дными |
| Giới cách | безбе́дном | безбе́дном | безбе́дной | безбе́дных |
| Dạng ngắn | безбе́ден | безбе́дно | безбе́дна | безбе́дны |
Ví dụ
- безбедное существованиеcuộc sống no đủ (đầy đủ, sung túc)