бедо́вый
tính từ
Nghĩa
- tinh nghịch, nghịch ngợmозорной
- táo bạo, liều lĩnhотчаянный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бедо́вый | бедо́вое | бедо́вая | бедо́вые |
| Sinh cách | бедо́вого | бедо́вого | бедо́вой | бедо́вых |
| Tặng cách | бедо́вому | бедо́вому | бедо́вой | бедо́вым |
| Đối cách | бедо́вый, бедо́вого | бедо́вое | бедо́вую | бедо́вые, бедо́вых |
| Công cụ cách | бедо́вым | бедо́вым | бедо́вой, бедо́вою | бедо́выми |
| Giới cách | бедо́вом | бедо́вом | бедо́вой | бедо́вых |
| Dạng ngắn | бедо́в | бедо́во | бедо́ва | бедо́вы |
Ví dụ
- бедовый пареньngười thanh niên táo bạo