бедо́вый бедовый

tính từ

Nghĩa

  1. tinh nghịch, nghịch ngợmозорной
  2. táo bạo, liều lĩnhотчаянный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбедо́выйбедо́воебедо́ваябедо́вые
Sinh cáchбедо́вогобедо́вогобедо́войбедо́вых
Tặng cáchбедо́вомубедо́вомубедо́войбедо́вым
Đối cáchбедо́вый, бедо́вогобедо́воебедо́вуюбедо́вые, бедо́вых
Công cụ cáchбедо́вымбедо́вымбедо́вой, бедо́воюбедо́выми
Giới cáchбедо́вомбедо́вомбедо́войбедо́вых
Dạng ngắnбедо́вбедо́вобедо́вабедо́вы

Ví dụ

  • бедовый парень
    người thanh niên táo bạo