бедне́вший
tính từ
Nghĩa
- đã nghèo đi, đã sa sút
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бедне́вший | бедне́вшее | бедне́вшая | бедне́вшие |
| Sinh cách | бедне́вшего | бедне́вшего | бедне́вшей | бедне́вших |
| Tặng cách | бедне́вшему | бедне́вшему | бедне́вшей | бедне́вшим |
| Đối cách | бедне́вшего, бедне́вший | бедне́вшее | бедне́вшую | бедне́вших, бедне́вшие |
| Công cụ cách | бедне́вшим | бедне́вшим | бедне́вшей, бедне́вшею | бедне́вшими |
| Giới cách | бедне́вшем | бедне́вшем | бедне́вшей | бедне́вших |