бедне́вший бедневший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nghèo đi, đã sa sút

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбедне́вшийбедне́вшеебедне́вшаябедне́вшие
Sinh cáchбедне́вшегобедне́вшегобедне́вшейбедне́вших
Tặng cáchбедне́вшемубедне́вшемубедне́вшейбедне́вшим
Đối cáchбедне́вшего, бедне́вшийбедне́вшеебедне́вшуюбедне́вших, бедне́вшие
Công cụ cáchбедне́вшимбедне́вшимбедне́вшей, бедне́вшеюбедне́вшими
Giới cáchбедне́вшембедне́вшембедне́вшейбедне́вших

бедне́ть беднеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nghèo đi, trở nên nghèo, bần cùng hóa

Chia động từ

Hiện tại
ябедне́ю
тыбедне́ешь
он / она / онобедне́ет
мыбедне́ем
выбедне́ете
онибедне́ют
Quá khứ
Giống đựcбедне́л
Giống cáiбедне́ла
Giống trungбедне́ло
Số nhiềuбедне́ли
Mệnh lệnh
Số ítбедне́й
Số nhiềuбедне́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбедне́ющийбедне́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбедне́ябеднев, бедневши