бедла́м бедлам

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. sự hỗn loạn, cảnh hỗn độn, nơi hỗn loạn, sự náo loạn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбедла́мбедла́мы
Sinh cáchбедла́мабедла́мов
Tặng cáchбедла́мубедла́мам
Đối cáchбедла́мбедла́мы
Công cụ cáchбедла́момбедла́мами
Giới cáchбедла́мебедла́мах