батра́чить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm cố nông, làm công nhân nông nghiệp, đi làm thuê, làm mướn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | батра́чу |
| ты | батра́чишь |
| он / она / оно | батра́чит |
| мы | батра́чим |
| вы | батра́чите |
| они | батра́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | батра́чил |
| Giống cái | батра́чила |
| Giống trung | батра́чило |
| Số nhiều | батра́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | батра́чь |
| Số nhiều | батра́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | батра́чащий | батра́чивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | батра́ча | батрачив, батрачивши |