батра́чивший батрачивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm thuê ở nông trại, đã lao động cực nhọcpast

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбатра́чившийбатра́чившеебатра́чившаябатра́чившие
Sinh cáchбатра́чившегобатра́чившегобатра́чившейбатра́чивших
Tặng cáchбатра́чившемубатра́чившемубатра́чившейбатра́чившим
Đối cáchбатра́чившего, батра́чившийбатра́чившеебатра́чившуюбатра́чивших, батра́чившие
Công cụ cáchбатра́чившимбатра́чившимбатра́чившей, батра́чившеюбатра́чившими
Giới cáchбатра́чившембатра́чившембатра́чившейбатра́чивших

батра́чить батрачить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm cố nông, làm công nhân nông nghiệp, đi làm thuê, làm mướn

Chia động từ

Hiện tại
ябатра́чу
тыбатра́чишь
он / она / онобатра́чит
мыбатра́чим
выбатра́чите
онибатра́чат
Quá khứ
Giống đựcбатра́чил
Giống cáiбатра́чила
Giống trungбатра́чило
Số nhiềuбатра́чили
Mệnh lệnh
Số ítбатра́чь
Số nhiềuбатра́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбатра́чащийбатра́чивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбатра́чабатрачив, батрачивши