басма́ басма

danh từgiống cái

Nghĩa

  1. basma, giấy phép, văn bản
  2. thuốc nhuộm tóc đen, bột nhuộm tóc đen
  3. paiza, tấm bài, huy hiệuпластинка или печать, выдававшаяся татаро-монгольскими ханами
  4. kỹ thuật dập nổi, chạm nổiтехника рельефного рисунка на металле

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбасма́ба́смы
Sinh cáchбасмы́ба́см
Tặng cáchбасме́ба́смам
Đối cáchбасму́ба́смы
Công cụ cáchбасмо́й, басмо́юба́смами
Giới cáchбасме́ба́смах

ба́сма басма

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. basma, giấy phép, văn bản
  2. thuốc nhuộm tóc đen, bột nhuộm tóc đen
  3. paiza, tấm bài, huy hiệuпластинка или печать, выдававшаяся татаро-монгольскими ханами
  4. kỹ thuật dập nổi, chạm nổiтехника рельефного рисунка на металле

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchба́смаба́смы
Sinh cáchба́смыба́см
Tặng cáchба́смеба́смам
Đối cáchба́смуба́смы
Công cụ cáchба́смой, ба́смоюба́смами
Giới cáchба́смеба́смах