ба́рмы
danh từbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- khăn phủ vai, đồ trang trí vai áo lễ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | ба́рмы |
| Sinh cách | — | барм |
| Tặng cách | — | ба́рмам |
| Đối cách | — | ба́рмы |
| Công cụ cách | — | ба́рмами |
| Giới cách | — | ба́рмах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | ба́рмы |
| Sinh cách | — | барм |
| Tặng cách | — | ба́рмам |
| Đối cách | — | ба́рмы |
| Công cụ cách | — | ба́рмами |
| Giới cách | — | ба́рмах |