бард
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thi sĩ, ca sĩ tự sáng tác
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ба́рд | ба́рды |
| Sinh cách | ба́рда | ба́рдов |
| Tặng cách | ба́рду | ба́рдам |
| Đối cách | ба́рда | ба́рдов |
| Công cụ cách | ба́рдом | ба́рдами |
| Giới cách | ба́рде | ба́рдах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ба́рд | ба́рды |
| Sinh cách | ба́рда | ба́рдов |
| Tặng cách | ба́рду | ба́рдам |
| Đối cách | ба́рда | ба́рдов |
| Công cụ cách | ба́рдом | ба́рдами |
| Giới cách | ба́рде | ба́рдах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | барда́ | барды́ |
| Sinh cách | барды́ | ба́рд |
| Tặng cách | барде́ | барда́м |
| Đối cách | барду́ | барды́ |
| Công cụ cách | бардо́й, бардо́ю | барда́ми |
| Giới cách | барде́ | барда́х |