бант
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- băng thắt nơлента, тесьмаdây
- Nơ, nút thắt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ба́нт | банты́ |
| Sinh cách | банта́ | банто́в |
| Tặng cách | банту́ | банта́м |
| Đối cách | ба́нт | банты́ |
| Công cụ cách | банто́м | банта́ми |
| Giới cách | банте́ | банта́х |
Ví dụ
- завязать бантомthắt nơ