банкро́тство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Vỡ nợ, phá sản, khánh kiệt, sạt nghiệp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | банкро́тство | банкро́тства |
| Sinh cách | банкро́тства | банкро́тств |
| Tặng cách | банкро́тству | банкро́тствам |
| Đối cách | банкро́тство | банкро́тства |
| Công cụ cách | банкро́тством | банкро́тствами |
| Giới cách | банкро́тстве | банкро́тствах |
Ví dụ
- политическое банкротствоsự phá sản (thất bại) chính trị