балбе́сничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phí phạm, tiêu tốn
- phí phạm, lãng phí
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | балбе́сничаю |
| ты | балбе́сничаешь |
| он / она / оно | балбе́сничает |
| мы | балбе́сничаем |
| вы | балбе́сничаете |
| они | балбе́сничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | балбе́сничал |
| Giống cái | балбе́сничала |
| Giống trung | балбе́сничало |
| Số nhiều | балбе́сничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | балбе́сничай |
| Số nhiều | балбе́сничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | балбе́сничающий | балбе́сничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | балбе́сничая | балбесничав, балбесничавши |