ба́кен бакен

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. phao
  2. Phao, phao tiêu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchба́кенба́кены
Sinh cáchба́кенаба́кенов
Tặng cáchба́кенуба́кенам
Đối cáchба́кенба́кены
Công cụ cáchба́кеномба́кенами
Giới cáchба́кенеба́кенах

Ví dụ

  • плавучий бакен
    phao nổi, phù tiêu