Từ điển

    бай

    danh từgiống đựcđộng vật

    Nghĩa

    1. Nhà giàu, phú ôngở Trung AІ trước cách mạng

    Biến cách

    CáchSố ítSố nhiều
    Danh cáchба́йба́и
    Sinh cáchба́яба́ев
    Tặng cáchба́юба́ям
    Đối cáchба́яба́ев
    Công cụ cáchба́емба́ями
    Giới cáchба́еба́ях
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)