бай
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Nhà giàu, phú ôngở Trung AІ trước cách mạng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ба́й | ба́и |
| Sinh cách | ба́я | ба́ев |
| Tặng cách | ба́ю | ба́ям |
| Đối cách | ба́я | ба́ев |
| Công cụ cách | ба́ем | ба́ями |
| Giới cách | ба́е | ба́ях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ба́й | ба́и |
| Sinh cách | ба́я | ба́ев |
| Tặng cách | ба́ю | ба́ям |
| Đối cách | ба́я | ба́ев |
| Công cụ cách | ба́ем | ба́ями |
| Giới cách | ба́е | ба́ях |