баба́й
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- ông kẹ* mythical old man; * Who takes children with him when they are not well behaved or don't sleep at night.
- ông kẹмифологическое существо
- người Trung Á (miệt thị)miệt thịslit eye
- kẻ cho vay nặng lãi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | баба́й | баба́и |
| Sinh cách | баба́я | баба́ев |
| Tặng cách | баба́ю | баба́ям |
| Đối cách | баба́я | баба́ев |
| Công cụ cách | баба́ем | баба́ями |
| Giới cách | баба́е | баба́ях |