аффе́кт аффект

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Xúc động, kích động, xúc cảm mạnh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchаффе́ктаффе́кты
Sinh cáchаффе́ктааффе́ктов
Tặng cáchаффе́ктуаффе́ктам
Đối cáchаффе́ктааффе́ктов
Công cụ cáchаффе́ктомаффе́ктами
Giới cáchаффе́ктеаффе́ктах

Ví dụ

  • в состоянии аффекта
    lúc đang kích động, trong tình trạng xúc động