аффе́кт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Xúc động, kích động, xúc cảm mạnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аффе́кт | аффе́кты |
| Sinh cách | аффе́кта | аффе́ктов |
| Tặng cách | аффе́кту | аффе́ктам |
| Đối cách | аффе́кта | аффе́ктов |
| Công cụ cách | аффе́ктом | аффе́ктами |
| Giới cách | аффе́кте | аффе́ктах |
Ví dụ
- в состоянии аффектаlúc đang kích động, trong tình trạng xúc động