афиши́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Bêu, bêu xấu, bêu diếu, phô bày, phô trương
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | афиширую |
| ты | афишируешь |
| он / она / оно | афиширует |
| мы | афишируем |
| вы | афишируете |
| они | афишируют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | афишировал |
| Giống cái | афишировала |
| Giống trung | афишировало |
| Số nhiều | афишировали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | афишируй |
| Số nhiều | афишируйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | афиши́рующий | афиши́ровавший |
| Bị động | афиши́руемый | афиши́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | афиши́руя | афиши́ровав, афишировавши |