афи́ша
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Quảng cáo, áp phích
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | афи́ша | афи́ши |
| Sinh cách | афи́ши | афи́ш |
| Tặng cách | афи́ше | афи́шам |
| Đối cách | афи́шу | афи́ши |
| Công cụ cách | афи́шей, афи́шею | афи́шами |
| Giới cách | афи́ше | афи́шах |
Ví dụ
- театральная афишаquảng cáo (áp phích) nhà hát