афи́ша афиша

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Quảng cáo, áp phích

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchафи́шаафи́ши
Sinh cáchафи́шиафи́ш
Tặng cáchафи́шеафи́шам
Đối cáchафи́шуафи́ши
Công cụ cáchафи́шей, афи́шеюафи́шами
Giới cáchафи́шеафи́шах

Ví dụ

  • театральная афиша
    quảng cáo (áp phích) nhà hát