аукциони́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người điều hành phiên đấu giá, người chủ trì đấu giá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аукциони́ст | аукциони́сты |
| Sinh cách | аукциони́ста | аукциони́стов |
| Tặng cách | аукциони́сту | аукциони́стам |
| Đối cách | аукциони́ста | аукциони́стов |
| Công cụ cách | аукциони́стом | аукциони́стами |
| Giới cách | аукциони́сте | аукциони́стах |