ау́кающий
tính từ
Nghĩa
- đang gọi vọng, đang hô gọi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ау́кающий | ау́кающее | ау́кающая | ау́кающие |
| Sinh cách | ау́кающего | ау́кающего | ау́кающей | ау́кающих |
| Tặng cách | ау́кающему | ау́кающему | ау́кающей | ау́кающим |
| Đối cách | ау́кающего, ау́кающий | ау́кающее | ау́кающую | ау́кающих, ау́кающие |
| Công cụ cách | ау́кающим | ау́кающим | ау́кающей, ау́кающею | ау́кающими |
| Giới cách | ау́кающем | ау́кающем | ау́кающей | ау́кающих |