ау́кавшийся
tính từ
Nghĩa
- đã vang vọng, đã dội lại
- đã để lại hệ quả, đã gây dư âmmetaphorical
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ау́кавшийся | ау́кавшееся | ау́кавшаяся | ау́кавшиеся |
| Sinh cách | ау́кавшегося | ау́кавшегося | ау́кавшейся | ау́кавшихся |
| Tặng cách | ау́кавшемуся | ау́кавшемуся | ау́кавшейся | ау́кавшимся |
| Đối cách | ау́кавшегося, ау́кавшийся | ау́кавшееся | ау́кавшуюся | ау́кавшихся, ау́кавшиеся |
| Công cụ cách | ау́кавшимся | ау́кавшимся | ау́кавшейся, ау́кавшеюся | ау́кавшимися |
| Giới cách | ау́кавшемся | ау́кавшемся | ау́кавшейся | ау́кавшихся |