ау́кавшийся аукавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã vang vọng, đã dội lại
  2. đã để lại hệ quả, đã gây dư âmmetaphorical

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchау́кавшийсяау́кавшеесяау́кавшаясяау́кавшиеся
Sinh cáchау́кавшегосяау́кавшегосяау́кавшейсяау́кавшихся
Tặng cáchау́кавшемусяау́кавшемусяау́кавшейсяау́кавшимся
Đối cáchау́кавшегося, ау́кавшийсяау́кавшеесяау́кавшуюсяау́кавшихся, ау́кавшиеся
Công cụ cáchау́кавшимсяау́кавшимсяау́кавшейся, ау́кавшеюсяау́кавшимися
Giới cáchау́кавшемсяау́кавшемсяау́кавшейсяау́кавшихся

ау́каться аукаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Hú nhau

Chia động từ

Tương lai
яау́каюсь
тыау́каешься
он / она / оноау́кается
мыау́каемся
выау́каетесь
ониау́каются
Quá khứ
Giống đựcау́кался
Giống cáiау́калась
Giống trungау́калось
Số nhiềuау́кались
Mệnh lệnh
Số ítау́кайся
Số nhiềuау́кайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngау́кающийсяау́кавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từау́каясьаукавшись