ау́кавший аукавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã gọi vọng, đã hô gọi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchау́кавшийау́кавшееау́кавшаяау́кавшие
Sinh cáchау́кавшегоау́кавшегоау́кавшейау́кавших
Tặng cáchау́кавшемуау́кавшемуау́кавшейау́кавшим
Đối cáchау́кавшего, ау́кавшийау́кавшееау́кавшуюау́кавших, ау́кавшие
Công cụ cáchау́кавшимау́кавшимау́кавшей, ау́кавшеюау́кавшими
Giới cáchау́кавшемау́кавшемау́кавшейау́кавших

ау́кать аукать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Hú

Chia động từ

Hiện tại
яау́каю
тыау́каешь
он / она / оноау́кает
мыау́каем
выау́каете
ониау́кают
Quá khứ
Giống đựcау́кал
Giống cáiау́кала
Giống trungау́кало
Số nhiềuау́кали
Mệnh lệnh
Số ítау́кай
Số nhiềuау́кайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngау́кающийау́кавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từау́каяаукав, аукавши