атропи́н
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- atropin
- thuốc atropin
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | атропи́н | — |
| Sinh cách | атропи́на | — |
| Tặng cách | атропи́ну | — |
| Đối cách | атропи́н | — |
| Công cụ cách | атропи́ном | — |
| Giới cách | атропи́не | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | атропи́н | — |
| Sinh cách | атропи́на | — |
| Tặng cách | атропи́ну | — |
| Đối cách | атропи́н | — |
| Công cụ cách | атропи́ном | — |
| Giới cách | атропи́не | — |