атлети́чный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về thể thao, có dáng thể thao, cường tráng, khỏe mạnh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | атлети́чный | атлети́чное | атлети́чная | атлети́чные |
| Sinh cách | атлети́чного | атлети́чного | атлети́чной | атлети́чных |
| Tặng cách | атлети́чному | атлети́чному | атлети́чной | атлети́чным |
| Đối cách | атлети́чный | атлети́чное | атлети́чную | атлети́чные |
| Công cụ cách | атлети́чным | атлети́чным | атлети́чной | атлети́чными |
| Giới cách | атлети́чном | атлети́чном | атлети́чной | атлети́чных |
| Dạng ngắn | атлети́чен | атлети́чно | атлети́чна | атлети́чны |
So sánh hơn атлети́чнее
So sánh nhất атлети́чнейший