ассигнова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Bỏ tiền ra, xuất tiền, cấp tiền
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ассигну́ю |
| ты | ассигну́ешь |
| он / она / оно | ассигну́ет |
| мы | ассигну́ем |
| вы | ассигну́ете |
| они | ассигну́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ассигнова́л |
| Giống cái | ассигнова́ла |
| Giống trung | ассигнова́ло |
| Số nhiều | ассигнова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ассигну́й |
| Số nhiều | ассигну́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ассигну́ющий | ассигнова́вший |
| Bị động | ассигну́емый | ассигно́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ассигну́я | ассигнова́в, ассигновавши |