асимметри́я
danh từbất động vật
Nghĩa
- Không đối xứng, không cân đối, bất đối xứng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | асимметри́я | асимметри́и |
| Sinh cách | асимметри́и | асимметри́й |
| Tặng cách | асимметри́и | асимметри́ям |
| Đối cách | асимметри́ю | асимметри́и |
| Công cụ cách | асимметри́ей, асимметри́ею | асимметри́ями |
| Giới cách | асимметри́и | асимметри́ях |