арха́р архар

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. cừu argali, cừu sừng lớn
  2. cừu núi, cừu hoang
  3. cừu đực hoang, cừu sừng lớn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchарха́рарха́ры
Sinh cáchарха́раарха́ров
Tặng cáchарха́руарха́рам
Đối cáchарха́раарха́ров
Công cụ cáchарха́ромарха́рами
Giới cáchарха́реарха́рах