арха́р
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cừu argali, cừu sừng lớn
- cừu núi, cừu hoang
- cừu đực hoang, cừu sừng lớn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | арха́р | арха́ры |
| Sinh cách | арха́ра | арха́ров |
| Tặng cách | арха́ру | арха́рам |
| Đối cách | арха́ра | арха́ров |
| Công cụ cách | арха́ром | арха́рами |
| Giới cách | арха́ре | арха́рах |