артилле́рия
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- pháo binhрод войск
- pháo, đại bác, đại pháo, súng lớnорудия
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | артилле́рия | — |
| Sinh cách | артилле́рии | — |
| Tặng cách | артилле́рии | — |
| Đối cách | артилле́рию | — |
| Công cụ cách | артилле́рией, артилле́риею | — |
| Giới cách | артилле́рии | — |
Ví dụ
- атомная артиллерияpháo [đầu đạn] nguyên tử
- береговая артиллерияpháo [phòng thủ] bờ biển
- зенитная артиллерияpháo cao xạ, cao xạ pháo
