артилле́рия артиллерия

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. pháo binhрод войск
  2. pháo, đại bác, đại pháo, súng lớnорудия

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchартилле́рия—
Sinh cáchартилле́рии—
Tặng cáchартилле́рии—
Đối cáchартилле́рию—
Công cụ cáchартилле́рией, артилле́риею—
Giới cáchартилле́рии—

Ví dụ

  • атомная артиллерия
    pháo [đầu đạn] nguyên tử
  • береговая артиллерия
    pháo [phòng thủ] bờ biển
  • зенитная артиллерия
    pháo cao xạ, cao xạ pháo

Từ liên quan