а́ргус
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Ác-gút, người cảnh giác, người luôn canh chừng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́ргус | а́ргусы |
| Sinh cách | а́ргуса | а́ргусов |
| Tặng cách | а́ргусу | а́ргусам |
| Đối cách | а́ргуса | а́ргусов |
| Công cụ cách | а́ргусом | а́ргусами |
| Giới cách | а́ргусе | а́ргусах |