арбу́зный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về dưa hấu, có vị dưa hấu, làm từ dưa hấuadj; ex: watermelon juice
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | арбу́зный | арбу́зное | арбу́зная | арбу́зные |
| Sinh cách | арбу́зного | арбу́зного | арбу́зной | арбу́зных |
| Tặng cách | арбу́зному | арбу́зному | арбу́зной | арбу́зным |
| Đối cách | арбу́зный, арбу́зного | арбу́зное | арбу́зную | арбу́зные, арбу́зных |
| Công cụ cách | арбу́зным | арбу́зным | арбу́зной, арбу́зною | арбу́зными |
| Giới cách | арбу́зном | арбу́зном | арбу́зной | арбу́зных |
| Dạng ngắn | арбу́зен | арбу́зно | арбу́зна | арбу́зны |