арба́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Xe gỗở miền nam Liên-xô
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | арба́ | а́рбы |
| Sinh cách | арбы́ | а́рб |
| Tặng cách | арбе́ | а́рбам |
| Đối cách | арбу́ | а́рбы |
| Công cụ cách | арбо́й, арбо́ю | а́рбами |
| Giới cách | арбе́ | а́рбах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | арба́ | а́рбы |
| Sinh cách | арбы́ | а́рб |
| Tặng cách | арбе́ | а́рбам |
| Đối cách | арбу́ | а́рбы |
| Công cụ cách | арбо́й, арбо́ю | а́рбами |
| Giới cách | арбе́ | а́рбах |