ара́п
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người da đen (từ cổ), kẻ lừa đảotừ cổ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ара́п | ара́пы |
| Sinh cách | ара́па | ара́пов |
| Tặng cách | ара́пу | ара́пам |
| Đối cách | ара́па | ара́пов |
| Công cụ cách | ара́пом | ара́пами |
| Giới cách | ара́пе | ара́пах |