апроба́ция
danh từbất động vật
Nghĩa
- sự phê chuẩn, sự chấp thuận, sự thông quaодобрение
- sự phê chuẩn, sự chấp thuận, sự thông qua
- sự thử nghiệm, sự kiểm tra, sự đánh giá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | апроба́ция | апроба́ции |
| Sinh cách | апроба́ции | апроба́ций |
| Tặng cách | апроба́ции | апроба́циям |
| Đối cách | апроба́цию | апроба́ции |
| Công cụ cách | апроба́цией, апроба́циею | апроба́циями |
| Giới cách | апроба́ции | апроба́циях |