аппети́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ngon miệng, muốn ăn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аппети́т | аппети́ты |
| Sinh cách | аппети́та | аппети́тов |
| Tặng cách | аппети́ту | аппети́там |
| Đối cách | аппети́т | аппети́ты |
| Công cụ cách | аппети́том | аппети́тами |
| Giới cách | аппети́те | аппети́тах |
Ví dụ
- есть с аппетитомăn ngon miệng
- потерять аппетитăn mất ngon
- приятного аппетита!chúc ăn ngon miệng!
