апоге́й
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Điểm viễn địa
- Đỉnh, cực điểm, cao đỉnh, cao điểm, cao độ, tột bậc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | апоге́й | апоге́и |
| Sinh cách | апоге́я | апоге́ев |
| Tặng cách | апоге́ю | апоге́ям |
| Đối cách | апоге́й | апоге́и |
| Công cụ cách | апоге́ем | апоге́ями |
| Giới cách | апоге́е | апоге́ях |
Ví dụ
- апогей славыđỉnh vinh quang, vinh quang tột bậc
- достигнуть своего апогейеяđạt cao điểm