апоге́й апогей

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Điểm viễn địa
  2. Đỉnh, cực điểm, cao đỉnh, cao điểm, cao độ, tột bậc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchапоге́йапоге́и
Sinh cáchапоге́яапоге́ев
Tặng cáchапоге́юапоге́ям
Đối cáchапоге́йапоге́и
Công cụ cáchапоге́емапоге́ями
Giới cáchапоге́еапоге́ях

Ví dụ

  • апогей славы
    đỉnh vinh quang, vinh quang tột bậc
  • достигнуть своего апогейея
    đạt cao điểm