апло́мб апломб

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Quá tự tin

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchапло́мбапло́мбы
Sinh cáchапло́мбаапло́мбов
Tặng cáchапло́мбуапло́мбам
Đối cáchапло́мбапло́мбы
Công cụ cáchапло́мбомапло́мбами
Giới cáchапло́мбеапло́мбах

Ví dụ

  • говорить с апломбом
    nói giọng quá tự tin
  • держаться с апломбом
    cư xử một cách quá tự tin
  • ему не хватает апломба
    anh ấy thiếu tính tự tin