апло́мб
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Quá tự tin
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | апло́мб | апло́мбы |
| Sinh cách | апло́мба | апло́мбов |
| Tặng cách | апло́мбу | апло́мбам |
| Đối cách | апло́мб | апло́мбы |
| Công cụ cách | апло́мбом | апло́мбами |
| Giới cách | апло́мбе | апло́мбах |
Ví dụ
- говорить с апломбомnói giọng quá tự tin
- держаться с апломбомcư xử một cách quá tự tin
- ему не хватает апломбаanh ấy thiếu tính tự tin