аплоди́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hoan hô, hoan nghênhприветствовать
- Vỗ tay
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | аплоди́рую |
| ты | аплоди́руешь |
| он / она / оно | аплоди́рует |
| мы | аплоди́руем |
| вы | аплоди́руете |
| они | аплоди́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | аплоди́ровал |
| Giống cái | аплоди́ровала |
| Giống trung | аплоди́ровало |
| Số nhiều | аплоди́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | аплоди́руй |
| Số nhiều | аплоди́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | аплоди́рующий | аплоди́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | аплоди́руя | аплодировавши |